Announcement

Collapse
No announcement yet.

好逸恶劳 - siêng ăn nhác làm

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • 好逸恶劳 - siêng ăn nhác làm

    【好逸恶劳】 " siêng ăn nhác làm "

    +【释义】好:喜爱;逸:安闲 ;恶 :讨厌;憎 恨 。贪图安逸;厌恶劳动。

    =>【ý nghĩa】 ví với việc không thích làm việc lười biếng. Ăn bơ làm biếng; ăn không ngồi rồi.


    + 读音:hào yì wù láo

    => Âm đọc:hào yì wù láo

    + 用法:作谓语,宾语。

    => Cách dùng: làm vị ngữ, tân ngữ.

    Ví dụ 1:他现在落到这副穷困潦倒的境地 ;完全是他过去好 逸 恶 劳 造 成 的。

    Nghĩa: Anh ta rơi vào cảnh bần cùng như ngày hôm nay hoàn toàn là do sự lười biếng của anh ta tạo ra.

    Ví dụ 2: 他是个好逸恶 劳 的 人 。

    Nghĩa: Anh ta là người ăn bơ làm biếng, siêng ăn biếng làm.

    Tư liệu tham khảo: “từ điển thành ngữ”
    Soạn giả: vip.nha.ch.01
    Bản quyền thuộc diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.04; 27-03-2017, 17:16.
Working...
X