Announcement

Collapse
No announcement yet.

Ôn tập hội thoại (2)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Ôn tập hội thoại (2)

    Hội Thoại
    王:我们进站去吧
    (Chúng ta mau vào trong trạm xe đi)

    汉斯:你就送到这儿,回去吧
    (Bạn tiển tôi đến đây được rồi mau về đi )

    王:不 我已经买了站台要了。来你把箱子给我,我帮你拿
    (không , tôi đã mua vé sân ga rồi . đưa hành lý cho tôi , tôi cầm giúp bạn)

    汉斯:我拿得动
    (Tôi cầm được mà )

    王:你拿手提包,我拿箱子。别客气。你看,这就是国际列车
    (Bạn cầm cái túi xách , tôi cầm cái vali. đừng khách sáo mà , đây chính là chuyến xe lửa quốc tế )

    汉斯:我在9号车厢
    (Tôi đang ở toa xe lửa số 9 )

    王:前边的东厢就是
    (Toa ở phía trước chính là toa số 9 )


    Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
    Soạn giả: vip.pro.11
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Working...
X