Announcement

Collapse
No announcement yet.

Hội Thoại (2) bài 40

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Hội Thoại (2) bài 40

    Hội Thoại
    王兰:给你行李那好。准备海关检查。
    Wánglán :gěi nǐ xíngli .ná hǎo .zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá
    (Đưa cho bạn cái vali này , cầm nhe , chuẩn bị vô hải quan kiểm tra)

    丽英:一路上多保重。
    Lìyīng :yí lù shang duō bǎozhòng
    (Đi đường bảo trọng )

    刘京:希望你常跟我们联系
    Liújīng :xìwàng nǐ cháng gēn wǒmen liánxì
    (Hy vọng bạn thường xuyên liên lạc với chúng tôi)

    王兰:你可别把我们忘了
    Wánglán :nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le .
    (Bạn đừng quên chúng tôi nhe )

    玛丽:不会的。我到了那儿,就给你们打电话。
    mǎlì :búhuì de .wǒmen dào le ,jiù gěi nǐmen dǎ diànhuà
    (Không đâu . chúng tôi đến rồi , liền gọi điện thoại cho các bạn )

    刘京:问候你全家人
    Liújīng :wenhòu nǐ quān jiā rén
    (Hỏi th ăm c ả nh à c ủa b ạn )

    王兰:问安妮小姐好!
    Wáng lán : wèn ānnī xiǎojiě hǎo
    (H ỏi thăm sức khỏe của anni nhe )

    大家:祝你一路平安
    dàjiā :zhùnǐ yílù píngān
    (Ch úc b ạn đi đ ư ờng b ình an )

    玛丽:再见了
    mǎlì :zàijiàn le
    (t ạm bi ệt)

    大家:再见
    dàjiā :zàijiān
    (T ạm bi ệt)


    Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
    Soạn giả: vip.pro.11
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Working...
X