Announcement

Collapse
No announcement yet.

Hôị Thoại (1) Bài 40

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Hôị Thoại (1) Bài 40

    Hội Thoại:
    刘京 :离起飞还早呢
    Liújīng :lǐ qǐfēi hái zǎo ne .
    (Còn lâu mới đến giờ máy bay cất cánh mà )

    玛丽:我们去候机室坐一会儿。
    Mǎlì :wǒmen qù hòujīshì zuò Yíhuìr
    (Chúng tôi đi đến phòng chờ sân bay ngồi 1 lát )

    王兰:张丽英还没来
    Wánglán : zhāng lìyīng hái měi lái
    (Trương lệ anh vẩn còn chưa đến)

    刘京:你看他跑来了
    Liújīng :nǐ kàn tā pǎo lái le
    (Bạn xem anh ấy chạy đến kìa)

    丽英:车太挤 耽误了时间我来晚了
    Lìyīng : chē tài jǐ dānwù le shíjiān ,wǒ lái wǎn le
    (Xe đông quá làm chậm trễ thời gian rồi ,tôi đến trễ)

    刘京:不玩你来得正合适
    Liújīng : bùwǎn nǐ lái de zhèng héshì
    (Không trễ , bạn đến vừa đúng lúc )

    王兰:哎呀,你跑得都出汗了
    Wáng lán : ai ya , nǐ pǎo de dōu chū hàn le
    (ai ya , Bạn chạy đổ mồ hôi ra hết rồi )

    玛丽:快坐下,喝点儿冷饮吧
    Mǎlì :kuài zuò xià , hē diǎnr lěng yǐn ba
    (Mau ngồi xuống , uống 1 chút nước lạnh đi )

    刘京 :你没把护照放在箱子里吧。?
    Liújīng : nǐ méi bǎ hùzhào fàngzài xiāngzi li ba ?
    (Bạn không để hộ chiếu trong vali chứ )?

    玛丽: 我随身带着呢
    Mǎlì :wǒ suíshēn dài zhè ne
    (Tôi mang theo bên mình nè)

    王兰:你该进去了
    Wánglán : nǐ gāi jìnqù le
    (Bạn nên đi vào trong đi )

    丽英:一会儿还要办出境手续呢
    Lìyīng :yíhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne
    (1 lát nữa còn làm thủ tục xuất cảnh nửa )


    Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
    Soạn giả: vip.pro.11
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ

Working...
X