离起飞还早呢
lí qǐfēi hái zǎo ne.
(Còn lâu mới đến giờ máy bay cất cánh mà )

你快坐下喝点儿冷饮吧
nǐ kuài zuò xià hē diǎnr lěngyǐn ba
(Bạn mau ngồi xuống ,uống chút nước giải khát đi.)

你没把护照放在箱子里吧?
nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi li ba ?
(Bạn không để hộ chiếu trong vali chứ ?)

一会儿还要办出境手续呢
yíhuìr hái yào bàn chū jìng shǒuxù ne khỏe
(Lát nửa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nửa đấy )

一路上多保重
yì lùshang duō bǎozhòng
(Đi đường hảy chú ý giữ gìn sức khỏe )

希望你常跟我们联系
xīwàng nǐ cháng gēn wǒmen liánxì
(Mong bạn sẽ thường xuyên liên lạc với chúng tôi )

你可别把我们忘了
nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le
(Bạn đừng quên chúng tôi nhé )

我到了那儿就给你们打电话
wǒ dào le nàr jiǔ gěi nǐmen dǎ diànhuà
(Đến nơi rồi tôi sẽ gọi điện cho các bạn )

祝你一路平安。
Zhù nǐ yílù píngān
(Chúc các bạn đi đường bình an )


Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
Soạn giả: vip.pro.11
Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ