Hội thoại
王兰:准备的怎么样了?
Wáng lán:zhǔbèi de zěnmeyàng le ?
(Vương lan : Bạn chuẩn bị như thế nào rồi )?

玛丽:我正收拾东西 呢。你看多乱啊!
Mǎlì :wǒ zhèng shōushi dōngxi ne . nǐ kàn duō luàn a !
(Mary : Tôi đang thu dọn đồ nè , bạn xem lộn xộn quá à !)

王兰:路上要用的东西放在手提包里,这样用起来放在。
Wáng lán :lù shang yào yòng de dōngxi fàngzài shǒutíbāo li ,zhèyàng yòng qǐlái fāngbiàn
(Vương lan : Đồ dùng trên đường bỏ vào túi xách ,như vậy sử dụng cũng thuận tiện )

玛丽:对我随身带的东西不太多两个箱子都已经托运了
Mǎlì :duì wǒ suíshēn dài de dōngxi bú tài duō ,liǎng ge xiāngzi dōu yǐjing tuōyùn le
(Mary: Đúng rồi , đồ mang theo người không nhiều , có 2 cái vali đều được gừi đi rồi )

王兰:真抱歉,我不能送你去机场了
Wáng lán : zhēn bàoqiàn ,wǒ bù néng sòng nǐ qù jīchǎng le
(Vương lan :thật xin lỗi , tôi không thể đưa bạn ra sân bay rồi )

玛丽:没关系,你忙吧
Mǎlì : méi guānxi , nǐ máng ba
(Mary : không sao , bạn bận mà )

王兰:你还有什么没办的事我可以替你办。
Wáng lán : nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì wǒ kěyǐ tì nǐ bàn
(Vương lan : Bạn còn có việc gì phải làm tôi có thể làm thay bạn )

玛丽:我冲洗了一些照片,来不及去取了
Mǎlì : wǒ chōngxǐ le yì xiē zhàopiàn ,lái bù jí qù qǔ le
(Mary : tôi rữa mấy tấm hình , lấy không kịp rồi )

王兰:星期六或者星期天我替你去取,然后寄给你
Wáng lán :xīngqīliù huòzhě xingqītiān wǒ tì nǐ qù qǔ ránhòu jì gěi nǐ .
(vương lan : Thứ 7 hoặc là chủ nhật tôi thay bạ đi lấy sau đó gừi cho bạn )


Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
Soạn giả: vip.pro.11
Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ