Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 12 ) ̣

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 12 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn

    => Tòa án

    1. 受让人 shòu ràng rén => người được nhượng

    2. 授予人 shòu yǔ rén => người trao tặng

    3. 受遗赠人 shòu yí zèng rén => người được nhận di sản

    4. 遗赠人 yí zèng rén => người để lại di sản

    5. 遗产管理人 yí chǎn guǎn lǐ rén => người quản lý di sản

    6. 被监护人 bèi jiān hù rén => người được giám hộ

    7. 监护人 jiān hù rén => người giám hộ

    8. 原告 yuán gào => nguyên cáo, nguyên đơn

    9. 原告方 yuán gào fāng => bên nguyên

    10. 被告 bèi gào => bị cáo, bị can

    11. 被告方 bèi gào fāng => bên bị

    12. 公诉人 gōng sù rén => công tố viên

    13. 起诉人 qǐ sù rén => người khởi tố

    14. 申诉人 shēn sù rén => người chống án

    15. 上诉人 shàng sù rén => người khiếu nại


    Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "


    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 14:34.
Working...
X