Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 10 ) ̣

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 10 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn

    => Tòa án

    1. 诽谤者 fěi bàng zhě => kẻ phỉ báng

    2. 剽窃 piáo qiè => lấy cắp,ăn cắp ( tác phẩm )

    3. 剽窃者 piáo qiè zhě => kẻ lấy cắp

    4. 伪证 wěi zhèng => chứng cứ giả

    5. 作伪证者 zuò wěi zhèng zhě => kẻ tạo ra chứng cứ giả

    6. 教唆 jiào suō => xúi bẩy

    7. 教唆犯 jiào suō fàn => tội phạm xúi bẩy

    8. 诬告 wū gào => vu cáo

    9. 破产 pò chǎn => phá sản

    10. 破产者 pò chǎn zhě => người phá sản

    11. 债权人 zhài quán rén=> chủ nợ

    12. 债务人 zhài wù rén => con nợ

    13. 赖债者 lài zhài zhě => kẻ quịt nợ

    14. 近亲婚姻 jīn qīn hūn yīn => hôn nhân cùng huyết thống

    15. 买卖婚姻 mǎi mài hūn yīn => hôn nhân mua bán


    Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "


    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 14:44.
Working...
X