* 法院 fǎ yuàn

=> Tòa án

1. 拦路强盗 lán lù qiáng dào => kẻ trấn lột

2. 拦路抢劫者 lán lù qiǎng jié zhě => kẻ chặn đường cướp bốc

3. 土匪 tǔ fěi => giặc cướp

4. 强盗 qiáng dào => kẻ cướp

5. 扒手 pá shǒu => tên móc túi

6. 小偷 xiǎo tōu => kẻ trộm

7. 纵火者 zòng huǒ zhě => kẻ gây ra hỏa hoạn

8. 走私者 zǒu sī zhě => kẻ buôn lậu

9.诈骗者 zhà piàn zhě => kẻ lừa lọc

10. 破门盗窃者 pò mén dào qiè zhě => kẻ cậy cửa ăn trộm

11. 绑架 bǎng jià => bắt cóc

12. 绑架者 bǎng jià zhě => kẻ bắt cóc

13. 贩毒者 fàn dú zhě => kẻ buôn bán ma túy

14. 吸毒者 xī dú zhě => kẻ chích hút ma túy

15. 吸鸦片这 xī yā piàn zhě => người hút thuốc phiện


Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "


Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ