Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 8 ) ̣

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 8 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn

    => Tòa án

    1. 拦路强盗 lán lù qiáng dào => kẻ trấn lột

    2. 拦路抢劫者 lán lù qiǎng jié zhě => kẻ chặn đường cướp bốc

    3. 土匪 tǔ fěi => giặc cướp

    4. 强盗 qiáng dào => kẻ cướp

    5. 扒手 pá shǒu => tên móc túi

    6. 小偷 xiǎo tōu => kẻ trộm

    7. 纵火者 zòng huǒ zhě => kẻ gây ra hỏa hoạn

    8. 走私者 zǒu sī zhě => kẻ buôn lậu

    9.诈骗者 zhà piàn zhě => kẻ lừa lọc

    10. 破门盗窃者 pò mén dào qiè zhě => kẻ cậy cửa ăn trộm

    11. 绑架 bǎng jià => bắt cóc

    12. 绑架者 bǎng jià zhě => kẻ bắt cóc

    13. 贩毒者 fàn dú zhě => kẻ buôn bán ma túy

    14. 吸毒者 xī dú zhě => kẻ chích hút ma túy

    15. 吸鸦片这 xī yā piàn zhě => người hút thuốc phiện


    Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "


    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 14:47.
Working...
X