Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 7 ) ̣

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 7 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn

    => Tòa án

    1. 政治犯 zhèng zhì fàn => tù chính trị

    2. 重新犯罪者 chóng xīn fàn zuì zhě => kẻ tái phạm tội

    3. 犯罪未遂者 fàn zuì wèi suí zhě => kẻ phạm tội chưa thành

    4. 缓刑犯 huǎn xíng fàn => phạm nhân hoãn thi hành án

    5. 要饭 yào fàn => trọng phạm

    6. 流放犯 liú fàng fàn => tù nhân bị đi đày

    7. 已决犯 yǐ jué fàn => tội phạm đã thành án

    8. 重罪犯 zhòng zuì fàn => phạm nhân trọng tội

    9. 在逃犯 zài táo fàn => phạm nhận đang chạy trốn

    10. 前罪犯 qián zuì fàn => phạm nhân có tiền án

    11. 渎职者 dú zhí zhě => người thiếu trách nhiệm

    12. 敲诈勒索者 qiāo zhà lè suǒ zhě => kẻ lừa gạt, sách nhiễu

    13. 行贿者 xíng huì zhě => kẻ đưa hối lộ

    14. 受贿者 shòu huì zhě => kẻ nhận hối lộ

    15. 贪污犯 tān wū fàn => tội phạm tham ô


    Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "


    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 14:49.
Working...
X