Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 5 ) ̣

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Hoa: Tòa án 法院 ( phần 5 ) ̣

    * 法院 fǎ yuàn

    => Tòa án

    1. 书记员 shū jì yuán => thư ký

    2. 法庭记录员 fǎ tíng jì lù yuán => thư ký phiên tòa

    3. 传票送达员 chuán piào sòng dá yuán => nhân viên tống đạt

    4. 法庭传呼员 fǎ tíng chuán hū yuán => mõ tòa ( nhân viên thông báo của tòa án )

    5. 司法鉴定员 sī fǎ jiàn dìng yuán => giám định viên tư pháp

    6. 庭医 tíng yī => bác sĩ tòa án

    7. 法医 fǎ yī => pháp y

    8. 律师 lǜ shī => luật sư

    9. 初级律师 chū jí lǜ shì => luật sư sơ cấp

    10. 专门律师 zhuān mén lǜ shī => luật sư chuyên nghiệp

    11. 辩护律师 biàn hù lǜ shī => luật sư bào chữa

    12. 罪行 zuì xíng => tội

    13. 刑事犯罪 xíng shì fàn zuì => phạm tội hình sự

    14. 经济犯罪 jīng jì fàn zuì => phạm tội kinh tế

    15. 即觉犯罪 jì jué fàn zuì => phạm tội tức thì


    Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "

    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 14:50.
Working...
X