Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tên các loài cá trong tiếng Hoa 4

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tên các loài cá trong tiếng Hoa 4

    水族馆(VI)


    46. 胖头鱼 pàng tóu yú: cá đầu to

    47. 竹荚鱼 zhú jiá yú: cá sòng

    48. 曹白鱼 cáo bái yú: cá be be

    49. 秋刀鱼 qiū dāoyú: cá thu

    50. 龙井鱼 lóngjǐng yú: cá long tĩnh

    51. 红鲤鱼 hóng lǐyú: cá chép đỏ

    52. 金枪鱼jīnqiāngyú: cá ngừ califoni

    53. 黄花鱼 huánghuā yú: cá hoa vàng

    54. 呀鳕鱼 yá xuě yú: cá nha tuyết

    55. 比目鱼 bǐ mù yú: cá đối

    56. 凤尾鱼 fèngwěiyú:
    cá đuôi phượng

    57. 沙丁鱼 shā dīng yú: cá mòi

    58. 梳子鱼 shūzi yú: cá lược

    59. 八目鱼 bā mù yú: cá miệng tròn

    60. 竹麦鱼 zhú mài yú: cá chào mào


    Tư liệu tham khảo: “từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại
    Soạn giả: vip.nha.ch.01
    Bản quyền thuộc diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 16:34.
Working...
X