* 四季节庆 sì jì jié qìng

=> Lễ tết bốn mùa

1. 红地毯 hóng dì tán => thảm đỏ

2. 奠基 diàn jì => đặt nền tảng, đổ móng

3. 奠基石 diàn jì shí => đá đặt móng

4. 节日游行 jié rì yóu xíng => diễu hành trong ngày hội

5. 持全杖者 chí quán zhàng zhě => giương quyền trượng trong đội

6. 彩车 cǎi chē => xe hoa

7. 彩球 cǎi qiú => bóng màu

8. 彩旗 cǎi qí => cờ màu

9. 彩带 cǎi dài => dải lụa màu

10. 张灯结彩 zhāng dēng jié cǎi => treo đèn kết hoa


Tư liệu tham khảo:" Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "

Soạn giả:vip.sary.ch.03

Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ