Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tên các loài cá trong tiếng Hoa 3

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tên các loài cá trong tiếng Hoa 3

    水族馆(III)

    31. 飞鱼 fēi yú: cá chuồn

    32. 鳍鱼 qí yú: cá nhám góc

    33. 鲥鱼 shí yú: cá trích dày mình

    34. 鲈鱼 lú yú: cá pecca

    35. 鲟鱼 xún yú: cá tầm

    36. 鲤鱼 lǐ yú: cá chép

    37. 鲡鱼 lí yú: cá trèn

    38. 鲫鱼 jì yú: cá trích

    39. 鲱鱼 fēi yú: cá chép

    40. 鳝鱼 shàn yú: con lươn

    41. 金鱼 jīn yú: cá vàng

    42. 草鱼 cǎo yú: cá trắm cỏ

    43. 鲢鱼 lián yú: cá mè

    44. 白鱼 bái yú: cá trắng

    45. 鳊鱼 biān yú: cá vên


    Tư liệu tham khảo: “từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại
    Soạn giả: vip.nha.ch.01
    Bản quyền thuộc diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 16:40.
Working...
X