Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tên các loài côn trùng trong tiếng Hoa 2

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tên các loài côn trùng trong tiếng Hoa 2

    各类昆虫名称 (II)

    16. 蝎子 xiēzi: con bò cạp

    17. 蚜虫 yáchóng: nha trùng

    18. 果蝇 guǒ yíng: ruồi giấm

    19. 甲虫 jiǎchóng: côn trùng cánh cứng

    20. 螳螂 tángláng: con bọ ngựa

    21. fēng: con ong

    21. 蜜蜂 mìfēng: ong mật

    22. 黄蜂 huángfēng: ong vàng, ong nghệ, ong bắp cày

    23. 蚯蚓 qiūyǐn: con giun đất

    24. 蜘蛛 zhī zhū: con nhện

    25. cán: con tằm

    26. zhì: con đĩa

    27. 瓢虫 piáochóng: con bọ rùa

    28. 蜈蚣 wúgōng:: con rết

    29. 蝈蝈 guō guō: con dế

    30. 蟋蟀 xīshuài: con dế, con dế mèn


    Tư liệu tham khảo: “từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại
    Soạn giả: vip.nha.ch.01
    Bản quyền thuộc diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.03; 27-03-2017, 16:59.
Working...
X