Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tiếng Hoa: Nhà thờ và chùa chiền 教堂与佛寺 ( phần 4 )

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tiếng Hoa: Nhà thờ và chùa chiền 教堂与佛寺 ( phần 4 )

    * 教堂与佛寺 jiào táng yú fó sì

    => Nhà thờ và chùa chiền

    46. 修女 xiū nǚ => nữ tu sĩ

    47. 牧师 mù shī => mục sư

    48. 执事 zhí shì => chấp sự

    49. 忏悔神父 chàn huǐ shén fù => cha cố rửa tội

    50. 女执事 nǚ zhī shì => nữ chấp sự

    51. 唱诗班 chàng shī bān => dàn đồng ca của nhà thờ

    52. 司事 sī shì => giáo sĩ

    53. 教徒 jiào tú => tín đồ

    54. 祷告人 dǎo gào rén => người cầu nguyện

    55. 布施者 bù shī zhě => người ban lộc

    56. 忏悔者 chàn hǐ zhě => người xưng tội

    57. 朝圣者 cháo shèng zhě => người hành hương về đất Thánh

    58. 传教士 chuán jiào shì => đạo sĩ truyền giáo

    59. 教父 jiào fù => cha đỡ đầu

    60. 教母 jiào mǔ => mẹ đỡ đầu


    Tư liệu tham khảo: " Từ điển chủ điểm Hán - Việt hiện đại "

    Soạn giả: vip.sary.ch.03

    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.14; 28-03-2017, 08:53.
Working...
X