Announcement

Collapse
No announcement yet.

Cách sử dụng “ 准备 ”

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Cách sử dụng “ 准备 ”

    * Cách sử dụng “ 准备 ” => Chuẩn bị, sẵn sàng

    + Ý nghĩa:

    1. 事先安排或计划。

    => Sắp xếp trước hoặc đặt kế hoạch trước.

    Ví dụ 1: 明天我们去旅行你准备好了没有?

    => Ngày mai chúng ta đi du lịch bạn chuẩn bị xong chưa?

    Ví dụ 2: 这件事我一点儿准备也没有。

    => Việc này tôi chưa chuẩn bị gì hết.

    2. 打算。 必带动词宾语。

    => Dự định. Nhất thiết phải mang tân ngữ là động từ.

    Ví dụ 1: 我正在准备去你的家。

    => Tôi đang chuẩn bị đến nhà bạn.

    Ví dụ 2: 暑假你准备去哪儿旅行?

    => Nghỉ hè bạn chuẩn bị đi đâu du lịch?


    Tư liệu tham khảo: " giáo trình Hán ngữ "

    Soạn giả: vip.sary.ch.03

    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.14; 28-03-2017, 09:39.
Working...
X