Cách sử dụng "以上 "


"以上" dùng trong ba tình huống sau đây:

1. chỉ số lượng nhiều hơn so với con số.

Ví dụ:

- 在我们班里 ,成绩优秀的学生占百分之八十以上

Trong lớp chúng tôi những học sinh có thành tích học tập tốt có hơn 80%.

- 这个城市里 ,六十五岁以上的老人越来也多了。

Thành phố này những người già trên 60 tuổi ngày càng nhiều.

2. chỉ vị trí cao hơn vị trí, địa trí.

Ví dụ:

- 一,三楼是商店,三楼以上是办公室。

Lầu 1, 3 là cửa hàng, lầu 3 trở đi là văn phòng.

- 四年级以上的小学生可以参加这次作文比赛。

Học sinh từ lớp 4 trở lên thì có thể tham gia cuộc thi viết văn lần này.

- 半山以上石级更陡。

Từ giữa núi trở lên, bậc đá càng dốc.

3. chỉ cái mà ở trên đã nói đến.

Ví dụ:

- 以上是我个人的意见不一定正确。

Những điều ở trên chỉ là ý kiến của mình tôi thôi chưa chắc là đúng.

- 以上所说的是方针问题。

Những điều nói trên đây đều là vấn đề phương châm.


Tư liệu tham khảo: “giáo trình hán ngữ”
Soạn giả: vip.nha.ch.01
Bản quyền thuộc diễn đàn ngoại ngữ