Announcement

Collapse
No announcement yet.

Cách sử dụng “ 答应 ”

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Cách sử dụng “ 答应 ”

    * Cách sử dụng “ 答应 ” => Trả lời, đáp ứng, đồng ý

    + Ý nghĩa:

    1. 应答别人的呼叫。

    => Trả lời, đáp lời gọi của người khác.

    Ví dụ 1: 外边有人叫你, 快答应

    => Bên ngoài có người gọi bạn, mau trả lời đi.

    Ví dụ 2: 我叫你半天你怎么不答应

    => Tôi gọi bạn cả nữa ngày sao bạn không trả lời?

    2. 同意, 也许。

    => Đồng ý, nhận lời, bằng lòng.

    Ví dụ 1: 我已经答应了他,星期日陪她去公园玩儿。

    => Tôi đã đồng ý chủ nhật đi công viên chơi với anh ấy.

    Ví dụ 2: 你出国留学, 父母答应吗?

    => Bạn đi du học ba mẹ có đồng ý không?

    Tư liệu tham khảo: " giáo trình Hán ngữ "

    Soạn giả: vip.sary.ch.03

    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.11; 27-03-2017, 17:20.
Working...
X