Announcement

Collapse
No announcement yet.

Câu có từ “把 “ (3)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Câu có từ “把 “ (3)

    "" 字句的否定形式是 在 “之前加否定副词“不”“没”例如
    (Hình thức phủ định của câu có từ “ là thêm phó từ phủ định ““” hoặc“”thí dụ )

    妮娜把这课练习作完。(Bài tập này Anne chưa hoàn thành xong )

    把那件事告诉小张(Anh ấy chưa nói với tiểu trương biết về sự việc này )

    今天晚上不这本小说看完,就不休息(Buồi tối hôm nay cuốn tiểu thuyết này chưa xem xong , không được nghỉ ngơi)

    你不书带什么上课?(bạn đem cuốn sách gì lên lớp ?)

    如果时间状语也必须放在之前例如(biểu thị một hành động vừa mới hoàn thành thì lập tức xảy ra hành động thứ hai)

    他明天一定照片带来(Ngày mai anh ấy nhất định đem tấm hình đó đến )

    小王昨天没开会的时间通知大家。(Hôm qua thời gian mở tiệc tiểu vương không thông báo cho mọi người )



    Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
    Soạn giả: vip.pro.11
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
Working...
X