Announcement

Collapse
No announcement yet.

Bổ ngữ chỉ thời lượng (3)

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Bổ ngữ chỉ thời lượng (3)

    Bổ ngữ chỉ thời lượng (3):(时量补语)

    有些动词如”,””, “” ,”下课”, “离开”, 等加时量补语,不是表示动作的特续,而是表示从发生倒莫时的一段时间。动词后有宾语时,时量补语要放在宾语 之后。例如。

    (Có môt số động từ như ”,””, “” ,”下课”, “离开”, khi thêm bồ ngữ chỉ thời lượng thì bổ ngữ chỉ thời lượng thì bổ ngữ không biểu thị sự kéo dài của hành động , mà biểu thị khoảng thời gian từ lúc hành động xảy ra cho đến một lúc nào đó ( hoặc đến khi nói )nếu sau động từ có tân ngữ thì bổ ngữ chỉ thời lượng phải đặt sau tân ngử .)

    北京一年了(anh ấy đến bắc kinh 1 năm rồi )

    下课十五分钟了(xuống lớp được 15 phút rồi )



    Tư liệu tham khảo:" 301 câu giao tiếp tiếng hoa "
    Soạn giả: vip.pro.11
    Bản quyền thuộc về diễn đàn ngoại ngữ
Working...
X