谁 /shuí/ ai

介绍 / jièshao/ giới thiệu

去/ qù/ đi

哪儿/nǎr/ đâu

在/zài/ ở


家/jiā/ nhà

的 /de/ (trợ từ kết cấu)


请 / qǐng/ mời, xin đề nghị

进 /jìn/ vào

商店 /shāngdiàn / cửa hàng


看/kàn / nhìn xem

听 / tīng/ nghe

休息/xiūxi/ nghỉ ngơi

大学 /dàxué/ trường đại học

宿舍 /sùshè/ ký túc xá

教师jiàoshì/ phòng học


网吧wǎngbā/ hiệu internet

超市/chāoshì/ siêu thị

回 /húi/ về ,trờ về

王林/wánglín/ vương lâm

北进大学/běijīng dàxué / trường đại học bắc kinh

山下盒子/shānxià hézǐ/ wako yamanoshita

小英 /xiǎoyīng/ tiểu anh

[I]Tài liệu tham khảo: "301 câu giao tiếp trong tiếng hoa"

soạn giả: vip.pro.11[/I]


[CENTER] [/CENTER]


[RIGHT]

[/RIGHT]