Announcement

Collapse
No announcement yet.

Từ vựng tiếng hoa B.5

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Từ vựng tiếng hoa B.5

    谁 /shuí/ ai

    介绍 / jièshao/ giới thiệu

    去/ qù/ đi

    哪儿/nǎr/ đâu

    在/zài/ ở


    家/jiā/ nhà

    的 /de/ (trợ từ kết cấu)


    请 / qǐng/ mời, xin đề nghị

    进 /jìn/ vào

    商店 /shāngdiàn / cửa hàng


    看/kàn / nhìn xem

    听 / tīng/ nghe

    休息/xiūxi/ nghỉ ngơi

    大学 /dàxué/ trường đại học

    宿舍 /sùshè/ ký túc xá

    教师jiàoshì/ phòng học


    网吧wǎngbā/ hiệu internet

    超市/chāoshì/ siêu thị

    回 /húi/ về ,trờ về

    王林/wánglín/ vương lâm

    北进大学/běijīng dàxué / trường đại học bắc kinh

    山下盒子/shānxià hézǐ/ wako yamanoshita

    小英 /xiǎoyīng/ tiểu anh

    [I]Tài liệu tham khảo: "301 câu giao tiếp trong tiếng hoa"

    soạn giả: vip.pro.11[/I]


    [CENTER] [/CENTER]


    [RIGHT]

    [/RIGHT]
Working...
X