Announcement

Collapse
No announcement yet.

Mẫu câu giao tiếp tiếng hoa .B4

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Mẫu câu giao tiếp tiếng hoa .B4

    [SIZE=14px]我 叫 玛丽 .(tôi tên là mary)[/SIZE]
    [I]wǒ jiào mǎ lì[/I]

    [SIZE=14px]认识你, 很高兴。 (quen biết bạn ,rất vui )[/SIZE]
    [I]Rènshi nǐ, hěn gāo xìng[/I]

    [SIZE=14px].您贵姓? (quý danh của ngài là gì ?)[/SIZE]
    [I]Nín[/I] [I]guìxìng[/I][SIZE=14px]?[/SIZE]

    [SIZE=14px]你 叫 什么 名字? (bạn tên là gì ?)[/SIZE]
    [I]Nǐ jiào shénme míngzi[/I]

    [SIZE=14px]他姓什么? (họ cùa cô là gì ?)[/SIZE]
    [I]Tā xìng shénme?[/I]

    [SIZE=14px]他不 是 老师, 他 是 学生 (anh ấy không phải là giáo viên , anh ấy là học sinh) .[/SIZE]
    [I]Tā bú shì lǎoshī, tā shì xué shèng[/I]
    [SIZE=14px]1.[/SIZE]
    [SIZE=14px]玛丽: 我 叫 玛丽 , 你 姓什么?(tôi tên gọi là mary, bạn tên họ là gì ?)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Mǎlì [/SIZE][I]wǒ jiào mǎ lì ,nǐ [/I][I]xìng shénme?[/I]

    [SIZE=14px]王兰: 我 姓 王,我 叫 王兰。 (tôi họ vương , tên là vương lan .)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Wáng lán : wǒ xìng wáng, wǒjiàowánglán[/SIZE]

    [SIZE=14px]玛丽: 认识你, 很高兴 ( rất vui được quen biết bạn)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Mǎlì [/SIZE][I]Rènshi nǐ, hěn gāo xìng[/I]

    [SIZE=14px]王兰: 认识你,我也 很高兴r(ất vui được quen biết bạn , tôi củng rất vui )[/SIZE]
    [SIZE=14px]Wáng lán [/SIZE][I]Rènshi nǐ, wǒ ỷe hěn gāo xìng[/I]
    [B][SIZE=14px]2.[/SIZE][/B]
    [SIZE=14px]大卫 您 贵 姓? (thầy ơi học cũa thầy là gì ?)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Dàwèi: lǎo shì, nín guìxìng?[/SIZE]

    [SIZE=14px]张老师: 我 姓 张. 你 叫 什么 名字?( tôi họ trương , em tên gì ?)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Zhāng lǎo shì: wǒ xìngzhāng.[/SIZE][I]Nǐ jiào shénme míngzi[/I]

    [SIZE=14px]大卫: 我 叫 大卫 .他 姓 什么? (em tên là Đại vệ . quý danh của anh là gì?)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Dàwèi: [/SIZE][I]wǒ jiào [/I][SIZE=14px]Dàwèi.[/SIZE][I]Tā xìng shénme?[/I]

    [SIZE=14px]张老师:他 姓王。 (anh ta họ vương )[/SIZE]
    [SIZE=14px]Zhāng lǎo shì: tā xìngwáng[/SIZE]

    [SIZE=14px]大卫。 他是行老师吗?(anh ấy là giáo viên phải không ?)[/SIZE]
    [SIZE=14px]Dàwè. [/SIZE][I]Tā shì lǎoshī ma[/I][I]?[/I]

    [SIZE=14px]张老师: 他不 是 老师, 他 是 学生( anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là học sinh .)[/SIZE]

    [SIZE=14px]Zhāng lǎo shì [/SIZE][I]Tā bú shì lǎoshī, tā shì xué shèng[/I]


    [B][I][COLOR=#FF0000]Tư liệu tham khảo[/COLOR]:[/I][/B][I]" [B]301 câu giao tiếp tiếng hoa [/B][/I][I]"
    [COLOR=#FF0000]Soạn giả:[/COLOR] vip.pro.11[/I] [RIGHT][I]Bản quyền thuộc về [URL="http://diendanngoaingu.vn/forum/"]diễn đàn ngoại ngữ[/URL][/I][/RIGHT]
    [CENTER][B][I][URL="http://diendanngoaingu.vn/forum/forum/chuy%C3%AAn-m%E1%BB%A5c-h%E1%BB%8Fi-%C4%91%C3%A1p-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%C3%A1p-ki%E1%BA%BFn-th%E1%BB%A9c-ngo%E1%BA%A1i-ng%E1%BB%AF/h%E1%BB%8Fi-%C4%91%C3%A1p-ti%E1%BA%BFng-hoa"]ĐẶT CÂU HỎI [/URL][/I][/B][/CENTER]





    Sửa lần cuối bởi vip.pro.11; 17-05-2017, 13:28.
Working...
X