Announcement

Collapse
No announcement yet.

Cách dùng danh từ 눈물 "Nước mắt"

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Cách dùng danh từ 눈물 "Nước mắt"

    Danh từ 눈물: Nước mắt, giọt lệ.

    Phương pháp ứng dụng danh từ 눈물.

    거짓 눈물.
    Nước mắt cá sấu.

    눈물 겨운 이야기.
    Một câu chuyện cảm động ( đáng rơi lệ).

    눈물젖은 얼굴.
    Một khuôn mặt đẫm lệ.

    눈물이 비오듯 하다.
    Nước mắt chảy ròng ròng.

    눈물을 참다.
    Cầm nước mắt.


    Soạn giả: vip.pro.04

    Bản quyền thuộc về diendanngoaingu.vn
    Sửa lần cuối bởi vip.pro.02; 27-03-2017, 09:10.
Working...
X