Announcement

Collapse
No announcement yet.

Cấu trúc câu cơ bản thường dùng trong tiếng Hàn

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Cấu trúc câu cơ bản thường dùng trong tiếng Hàn

    Cấu Trúc Câu Chính Trong Tiếng Hàn

    1. Chủ ngữ 가/이 + vị ngữ 는/은

    Ví Dụ :
    Tự học giao tiếp tiếng hàn cơ bản - cấu trúc câu
    - 내 애인이 예쁩니다. ------------- người yêu tôi đẹp
    - 날씨가 좋습니다. ------------- thời tiết đẹp

    2. Chủ ngữ 가/이 + tân ngữ + 를/을 + động từ 는/은

    - Dùng 가, 는 khi từ làm chủ ngữ không có patxim
    - Dùng 은, 이 khi từ làm chủ ngữ có patxim
    - Dùng 를 khi từ làm tân ngữ không có patxim
    - Dùng 을 khi từ làm tân ngữ có patxim

    Ví Dụ

    - 저는 친구를 만납니다. ------- tôi gặp bạn
    - 그는 장미꽃을 좋아합니다. ------- anh ấy thích hoa hồng





    Các Thì Trong Tiếng Hàn Quốc

    A. Thì hiện tại : Đang

    Động Từ + 은/는

    Ví dụ :

    먹다 먹는다 đang ăn
    가다 간다 đang đi

    B. Thì quá khứ : đã

    Động Từ + 았 (었, 였) 다

    Ví dụ :

    오다 왔다 đã đến
    먹다 먹었다 đã ăn

    C. Thì tương lai: sẽ

    Động từ + 겠다

    Ví dụ :

    하다 하겠다 sẽ làm
    기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

    Động từ + (으)ㄹ 것

    Ví Dụ :

    하다 할것이다. sẽ làm
    가다 갈것이다. sẽ chờ

    D. Thì hiện tại tiếp diễn

    Động Từ + 고 있다

    Ví Dụ :

    가다 가고 있다 Đang đi
    먹다 먹고 있다 Đang đến


    Cách Chia Phủ Định : Không, Không Phải

    Động Từ + 지 않다
    안 + Động Từ
    Danh Từ + 아니다

    Ví Dụ :

    가다 (đi) 가지 않다 không đi
    했다 (đã làm) 안했다 đã không làm
    학생 (học sinh) 학생 아니다 không phải học sinh




    Các Thô Sử Dụng Cuối Câu

    1. Ngôn ngữ viết , nói một cách mô phạm, tôn kính

    Nếu các động từ, tính từ có PATXIM

    Động /Tính Từ + 습니다

    Nếu không có PATXIM

    Động/Tính Từ + ㅂ니다

    Ví dụ

    먹다 먹습니다 ăn
    가깝다 가깝습니다 gần
    하다 합니다 làm
    예쁘다 예쁩니다 đẹp

    2. Ngôn ngữ nói

    Thêm 아요, 어요, 워요 tùy theo nguyên âm cấu thành thân động từ

    Ví dụ :

    먹다 먹어요 ăn
    작다 작아요 nhỏ
    크다 커요 lớn
    눕다 누워요. nằm

    3. Nói viết thực sự tôn kính

    Động/Tính Từ + 시

    Ví Dụ :

    만나다 만나시다 Gặp gỡ
    왔다 왔시다 Đến

    Hi vọng rằng với bài viết này các bạn sẽ nắm vững được cấu trúc câu trong tiếng hàn, các thì và cách sử dụng câu.
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 13-11-2017, 08:23.
Working...
X