Announcement

Collapse
No announcement yet.

Phó từ, giới từ , liên từ trong tiếng Hàn

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Phó từ, giới từ , liên từ trong tiếng Hàn

    Bài giảng về học tiếng hàn giao tiếp, trong khuôn khổ bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ được làm quen với từ loại tiếng hàn về : Phó từ, giới từ , liên từ, sở hữu cách

    1 - một số từ loại về phó từ, liên từ, giới từ

    Rất---------아주---------a-chu
    hoàn toàn----------완전히 ---------oan-chơn-hi
    qua---------너무 ---------nơ-mu
    vừa mới---------아까 --------a-ca
    cũng ----------또 ---------tô
    nữa----------더 ----------tơ
    có lẽ---------아마 ---------a-ma
    nhất định----------반드시 ----------ban-tư-xi
    chắc chắn-----------꼭 ---------cốc
    ngay tức thì------------즉시 ---------chức-xi
    ở ------------에서 ----------ê-xơ
    từ ------------부터 ---------bu-thơ
    đến-------------까지 ---------ca-chi
    cùng, cùng với------------같이 ----------ca-shi
    nếu, lỡ ra--------------만약 ---------man-iác
    cho nên-------------그래서 ----------cư-re-xơ
    tuy vậy nhưng------------그렇지만 ---------cư-rớt-chi-man
    nhưng mà------------그런데 --------cư-rơn-tê
    với----------와 ---------oa
    cùng với------------과 ---------coa
    nếu không thì------------안그러면 ---------an-cư-rơ-miơn

    2 - Sở Hữu Cách

    Của ------------ 의 ---------- ưi
    của tôi ------------ 나의 (내) ------------- na-ưi (ne)
    저의 (제) -------------- cho-ưi (chê)
    của em trai ------------ 남동생의 --------- nam-tong-xeng-ưi
    của anh, của cậu ----------- 너의-------- nơ-ưi
    của mày ---------- 당신의 ---------- tang-xin-ưi
    của ngài ---------- 선생님의 --------- xơn-xeng-nim-öi
    của quí bà --------- 부인의 --------- bu-in-ưi
    của bà ------------ 아주머니의 --------- a-chu-mơ-ni-ưi
    của chúng tôi ------------ 우리들의/저희의 --------- u-ri-tư-rưi/chơ-hưi-ưi
    của các vị ------------ 여러분의 -------- iơ-rơ-bun-ưi

    Khi đại từ đi cùng với danh từ sở hữu cách thì 의 (ưi) đọc thành 에 (ê)

    Em tôi -------- 내동생 -------- ne-tông-xeng
    gia đình tôi ---------- 제가족 --------- chê-ca-chốc
    quê hương chúng tôi --------- 제고향 -------- chê-cô-hiang
    công ty của ngài --------- 선생님의 회사 ------- xơn-xeng-nim-ê-huê-xa
    nhà của người ấy -------- 그 사람의 집 --------- cư-xa-ram-ê-chíp
    bạn trai của chị gái --------- 누나의 남자 친구 --------- nu-na-ê-nam-cha-shin-cu
    người yêu anh --------- 너의 애인 ----------- nơ-ê-e-in
    nhà của ai -------- 누구의 집 --------- nu-cu-ê-chíp
    xe của bố --------- 아버지의 차 -------- a-bơ-chi-ê-sha
Working...
X