Announcement

Collapse
No announcement yet.

Knock sth down; Knock up; Knock sb up

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Knock sth down; Knock up; Knock sb up

    Cách dùng Knock sth down; Knock up; Knock sb up

    Knock sth down


    To destroy sth and make it fall down (phá vỡ hoăc khiến thứ gì đó bị hư hỏng)
    Ex: If you don’t open up, I’m going to knock the door down (nếu không mở cửa ra, tôi sẽ phá cửa xông vào).

    Knock sth together

    To join two or more rooms or houses to make a single one (ghép hai hoặc nhiều phòng hoặc nhà để hợp nhất thành một)
    Ex: They’ve knocked the two rooms together to make one big living room (chúng tôi đã ghép hai phòng lại với nhau để tạo thành một phòng khách lớn).

    Knock up

    To practice for a short time before the beginning of a game (luyện tập trong một thời gian ngắn trước khi bắt đầu cuộc chơi)
    Ex: We knocked up for a few minutes before the match (chúng tôi đã luyện tập trong vòng vài phút trước khi vào trận đấu).

    Knock sb up

    To wake sb by knocking on their door (đánh thức ai đó bằng cách gõ cửa)
    Ex: Would you like me to knock you up in the morning? (bạn có muốn tôi gõ cửa vào buổi sáng không).




    Soạn giả: Vip.pro.07
    Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press
    Bản quyền thuộc về www.diendanngoaingu.vn
Working...
X