Announcement

Collapse
No announcement yet.

Tên các môn thể thao bằng bóng trong tiếng Nhật

Collapse
X
  • Bộ lọc
  • Thời gian
  • Hiển thị
Clear All
bài viết mới

  • Tên các môn thể thao bằng bóng trong tiếng Nhật

    Từ vựng tiếng Nhật về các môn thể thao dùng bóng
    1. バスケットボール (basketball): bóng rổ
    2. ネットボール (netball): bóng lưới
    3. ポートボール (portball): bóng sọt
    4. ホースボール (horseball): bóng rổ cưỡi ngựa
    5. フットボール (football) – bóng đá
    6. サッカー (soccer): bóng đá truyền thống
    7. 電動車椅子サッカー (でんどうくるまいすサッカー): bóng đá chơi bằng ghế điện dành cho người khuyết tật
    8. サイクルサッカー (cycle soccer): bóng đá bằng xe đạp
    9. アメフト(America football): bóng đá kiểu Mỹ
    10. アルティメット(ultimate): ném đĩa
    11. ラグビー (rugby): bóng bầu dục
    12. 水中ラグビー(すいちゅうラグビー): bóng bầu dục dưới nước
    13. ハンドボール (handball): bóng tay, giống bóng đá nhưng chơi bằng tay ném vào gôn
    14. トーボール (Torball): bóng chuông, dành cho người khiếm thị, dựa vào tiếng bóng làm rung chuông để chơi
    15. 水球 (すいきゅう): bóng ném dưới nước
    16. ホッケー (hockey): khúc quân cầu
    17. フィールドホッケー(field hockey): khúc quân cầu trên cỏ
    18. アイスホッケー(ice hockey): khúc quân cầu trên băng
    19. 水中ホッケー: khúc quân cầu dưới nước
    20. カヌーポロ (Canoe polo): bóng ném chơi trên ca-nô
    21. テニス: tenis
    22. 卓球 (たっきゅう): bóng bàn
    23. ドッジボール (Dodgeball): Bóng né
    24. 囲碁ボール (いごボール): Bóng cờ vây
    25. 野球 (やきゅう): bóng chày
    26. クリケット (Cricket): bóng gậy
    27. バレーボール (volletball): bóng chuyền
    28. ゴルフ: golf
    29. ボウリング: bowling
    Sửa lần cuối bởi Adminpro; 15-03-2018, 13:25.

  • #2
    Cảm ơn bạn đã chia sẻ

    Comment


    • #3
      Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi luyện thi JLPT tốt nhất Hà Nội.
      Website: http://kosei.edu.vn/

      Comment

      Working...
      X